TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星宿海

Xīngxiù Hǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TÚ HẢI

星宿海 nghĩa là Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ.

Nghĩa của 星宿海

Xīngxiù Hǎi

TINH TÚ HẢItên riêng
  1. Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ

Câu hỏi thường gặp

星宿海 nghĩa là gì?

星宿海 (xīngxiù hǎi) nghĩa là Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ.

星宿海 đọc thế nào?

星宿海 đọc là Xīngxiù Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 星宿海 là gì?

Âm Hán Việt của 星宿海 là "tinh tú hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.