TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

星期五

Xīngqīwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH KỲ NGŨ

星期五 nghĩa là thứ sáu.

Nghĩa của 星期五

Xīngqīwǔ

TINH KỲ NGŨDanh từtên riêng
  1. Thứ Sáu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 星期五

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 星期五

  • 我的车今天早上坏了,星期五才能修好。 Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6307274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

星期五 nghĩa là gì?

星期五 (xīngqīwǔ) nghĩa là thứ sáu.

星期五 đọc thế nào?

星期五 đọc là Xīngqīwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 星期五 là gì?

Âm Hán Việt của 星期五 là "tinh kỳ ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.