TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春凳

chūndèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN ĐẮNG

春凳 nghĩa là ghế băng gỗ.

Nghĩa của 春凳

chūndèng

XUÂN ĐẮNGDanh từ
  1. cũ Ghế băng gỗ

Câu hỏi thường gặp

春凳 nghĩa là gì?

春凳 (chūndèng) nghĩa là ghế băng gỗ.

春凳 đọc thế nào?

春凳 đọc là chūndèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 春凳 là gì?

Âm Hán Việt của 春凳 là "xuân đắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.