TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春生,夏长,秋收,冬藏

chūnshēng xiàzhǎng qiūshōu dōngcáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春生,夏長,秋收,冬藏

春生,夏长,秋收,冬藏 nghĩa là Gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông.

Nghĩa của 春生,夏长,秋收,冬藏

chūnshēng xiàzhǎng qiūshōu dōngcáng

phồn thể 春生,夏長,秋收,冬藏
  1. thành ngữ Gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông

Câu hỏi thường gặp

春生,夏长,秋收,冬藏 nghĩa là gì?

春生,夏长,秋收,冬藏 (chūnshēng xiàzhǎng qiūshōu dōngcáng) nghĩa là Gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông.

春生,夏长,秋收,冬藏 đọc thế nào?

春生,夏长,秋收,冬藏 đọc là chūnshēng xiàzhǎng qiūshōu dōngcáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.