TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春画

chūnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春畫

Âm Hán Việt XUÂN HỌA

春画 nghĩa là tranh khêu gợi, hình ảnh khiêu dâm.

Nghĩa của 春画

chūnhuà

XUÂN HỌADanh từphồn thể 春畫
  1. Tranh khêu gợi
  2. Hình ảnh khiêu dâm

Câu hỏi thường gặp

春画 nghĩa là gì?

春画 (chūnhuà) nghĩa là tranh khêu gợi, hình ảnh khiêu dâm.

春画 đọc thế nào?

春画 đọc là chūnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 春画 là gì?

Âm Hán Việt của 春画 là "xuân họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.