TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春节

Chūnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春節

Âm Hán Việt XUÂN TIẾT

春节 nghĩa là lễ hội mùa xuân.

Nghĩa của 春节

Chūnjié

XUÂN TIẾTDanh từphồn thể 春節tên riêng
  1. Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)

Câu hỏi thường gặp

春节 nghĩa là gì?

春节 (chūnjié) nghĩa là lễ hội mùa xuân.

春节 đọc thế nào?

春节 đọc là Chūnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 春节 là gì?

Âm Hán Việt của 春节 là "xuân tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.