春茶 nghĩa là Lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này.
Nghĩa của 春茶
chūnchá
XUÂN TRÀDanh từ
Lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này
Câu hỏi thường gặp
春茶 nghĩa là gì?
春茶 (chūnchá) nghĩa là Lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này.
春茶 đọc thế nào?
春茶 đọc là chūnchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 春茶 là gì?
Âm Hán Việt của 春茶 là "xuân trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.