TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春茶

chūnchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN TRÀ

春茶 nghĩa là Lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này.

Nghĩa của 春茶

chūnchá

XUÂN TRÀDanh từ
  1. Lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này

Câu hỏi thường gặp

春茶 nghĩa là gì?

春茶 (chūnchá) nghĩa là Lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này.

春茶 đọc thế nào?

春茶 đọc là chūnchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 春茶 là gì?

Âm Hán Việt của 春茶 là "xuân trà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.