TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春药

chūnyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春藥

Âm Hán Việt XUÂN DƯỢC

春药 nghĩa là Thuốc kích thích tình dục.

Nghĩa của 春药

chūnyào

XUÂN DƯỢCDanh từphồn thể 春藥
  1. Thuốc kích thích tình dục

Câu hỏi thường gặp

春药 nghĩa là gì?

春药 (chūnyào) nghĩa là Thuốc kích thích tình dục.

春药 đọc thế nào?

春药 đọc là chūnyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 春药 là gì?

Âm Hán Việt của 春药 là "xuân dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.