TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春菇

chūngū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN CÔ

春菇 nghĩa là nấm xuân.

Nghĩa của 春菇

chūngū

XUÂN CÔ
  1. Nấm xuân

Câu hỏi thường gặp

春菇 nghĩa là gì?

春菇 (chūngū) nghĩa là nấm xuân.

春菇 đọc thế nào?

春菇 đọc là chūngū (pinyin).

Âm Hán Việt của 春菇 là gì?

Âm Hán Việt của 春菇 là "xuân cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.