TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春蚕

Chūncán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春蠶

春蚕 nghĩa là Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾 (Máo Dùn).

Nghĩa của 春蚕

Chūncán

Danh từphồn thể 春蠶tên riêng
  1. Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾 (Máo Dùn)

Câu hỏi thường gặp

春蚕 nghĩa là gì?

春蚕 (chūncán) nghĩa là Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾 (Máo Dùn).

春蚕 đọc thế nào?

春蚕 đọc là Chūncán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.