TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春运

chūnyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春運

Âm Hán Việt XUÂN VẬN

春运 nghĩa là Vận chuyển hành khách (tăng cường) dịp Tết Nguyên Đán.

Nghĩa của 春运

chūnyùn

XUÂN VẬNDanh từphồn thể 春運
  1. Vận chuyển hành khách (tăng cường) dịp Tết Nguyên Đán

Câu hỏi thường gặp

春运 nghĩa là gì?

春运 (chūnyùn) nghĩa là Vận chuyển hành khách (tăng cường) dịp Tết Nguyên Đán.

春运 đọc thế nào?

春运 đọc là chūnyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 春运 là gì?

Âm Hán Việt của 春运 là "xuân vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.