TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

春闱

chūnwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 春闈

春闱 nghĩa là Kỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến.

Nghĩa của 春闱

chūnwéi

Danh từphồn thể 春闈
  1. Kỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến
  2. Phòng của Thái tử
  3. Mở rộng, chỉ Thái tử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 春闱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

春闱 nghĩa là gì?

春闱 (chūnwéi) nghĩa là Kỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến.

春闱 đọc thế nào?

春闱 đọc là chūnwéi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.