TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昧心

mèixīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MUỘI TÂM

昧心 nghĩa là trái với lương tâm.

Nghĩa của 昧心

mèixīn

MUỘI TÂMĐộng từ
  1. Trái với lương tâm

Câu hỏi thường gặp

昧心 nghĩa là gì?

昧心 (mèixīn) nghĩa là trái với lương tâm.

昧心 đọc thế nào?

昧心 đọc là mèixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 昧心 là gì?

Âm Hán Việt của 昧心 là "muội tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.