TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昨

zuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠC
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰日乍 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạc, đoạn, tứ, dị

昨 nghĩa là hôm qua.

Nghĩa của 昨

zuó

TẠC
  1. Hôm qua

Từ ghép có 昨

Câu hỏi thường gặp

昨 nghĩa là gì?

昨 (zuó) nghĩa là hôm qua.

昨 đọc thế nào?

昨 đọc là zuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 昨 là gì?

Âm Hán Việt của 昨 là "tạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.