TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显得

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiǎnde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯得

Âm Hán Việt HIỂN ĐẮC

显得 nghĩa là dường như, trông.

Nghĩa của 显得

xiǎnde

HIỂN ĐẮCĐộng từphồn thể 顯得
  1. Dường như
  2. Trông
  3. Có vẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显得 nghĩa là gì?

显得 (xiǎnde) nghĩa là dường như, trông.

显得 đọc thế nào?

显得 đọc là xiǎnde (pinyin).

Âm Hán Việt của 显得 là gì?

Âm Hán Việt của 显得 là "hiển đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.