TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显效

xiǎnxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯效

Âm Hán Việt HIỂN HIỆU

显效 nghĩa là thể hiện hiệu quả, tạo ra hiệu quả.

Nghĩa của 显效

xiǎnxiào

HIỂN HIỆUĐộng từ, Danh từphồn thể 顯效
  1. Thể hiện hiệu quả
  2. Tạo ra hiệu quả
  3. Hiệu quả rõ rệt

Câu hỏi thường gặp

显效 nghĩa là gì?

显效 (xiǎnxiào) nghĩa là thể hiện hiệu quả, tạo ra hiệu quả.

显效 đọc thế nào?

显效 đọc là xiǎnxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 显效 là gì?

Âm Hán Việt của 显效 là "hiển hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.