TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显明

xiǎnmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯明

Âm Hán Việt HIỂN MINH

显明 nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên.

Nghĩa của 显明

xiǎnmíng

HIỂN MINHTính từ, Danh từphồn thể 顯明
  1. Rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显明

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显明 nghĩa là gì?

显明 (xiǎnmíng) nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên.

显明 đọc thế nào?

显明 đọc là xiǎnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 显明 là gì?

Âm Hán Việt của 显明 là "hiển minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.