TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显晦

xiǎnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯晦

Âm Hán Việt HIỂN HỐI

显晦 nghĩa là sáng và tối.

Nghĩa của 显晦

xiǎnhuì

HIỂN HỐIphồn thể 顯晦
  1. Sáng và tối

Câu hỏi thường gặp

显晦 nghĩa là gì?

显晦 (xiǎnhuì) nghĩa là sáng và tối.

显晦 đọc thế nào?

显晦 đọc là xiǎnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 显晦 là gì?

Âm Hán Việt của 显晦 là "hiển hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.