TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显达

xiǎndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯達

Âm Hán Việt HIỂN ĐẠT

显达 nghĩa là lừng lẫy, có ảnh hưởng.

Nghĩa của 显达

xiǎndá

HIỂN ĐẠTTính từ, Danh từphồn thể 顯達
  1. Lừng lẫy
  2. Có ảnh hưởng
  3. Danh tiếng
  4. Hiển đạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 显达

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

显达 nghĩa là gì?

显达 (xiǎndá) nghĩa là lừng lẫy, có ảnh hưởng.

显达 đọc thế nào?

显达 đọc là xiǎndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 显达 là gì?

Âm Hán Việt của 显达 là "hiển đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.