TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

显镜

xiǎnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顯鏡

Âm Hán Việt HIỂN KÍNH

显镜 nghĩa là kính hiển vi.

Nghĩa của 显镜

xiǎnjìng

HIỂN KÍNHphồn thể 顯鏡
  1. Kính hiển vi
  2. Giống như 显微镜

Câu hỏi thường gặp

显镜 nghĩa là gì?

显镜 (xiǎnjìng) nghĩa là kính hiển vi.

显镜 đọc thế nào?

显镜 đọc là xiǎnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 显镜 là gì?

Âm Hán Việt của 显镜 là "hiển kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.