TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晋级

jìnjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晉級

Âm Hán Việt TẤN CẤP

晋级 nghĩa là thăng cấp, thăng chức.

Nghĩa của 晋级

jìnjí

TẤN CẤPĐộng từphồn thể 晉級
  1. Thăng cấp
  2. Thăng chức
  3. Thăng tiến

Từ ghép có 晋级

Câu hỏi thường gặp

晋级 nghĩa là gì?

晋级 (jìnjí) nghĩa là thăng cấp, thăng chức.

晋级 đọc thế nào?

晋级 đọc là jìnjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 晋级 là gì?

Âm Hán Việt của 晋级 là "tấn cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.