晋升
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 晉升
晋升 nghĩa là thăng chức, thăng cấp.
Nghĩa của 晋升
jìnshēng
TẤN THĂNGĐộng từphồn thể 晉升- Thăng chức, thăng cấp
- Thăng chức lên vị trí cao hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晋升
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
晋升 nghĩa là gì?
晋升 (jìnshēng) nghĩa là thăng chức, thăng cấp.
晋升 đọc thế nào?
晋升 đọc là jìnshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 晋升 là gì?
Âm Hán Việt của 晋升 là "tấn thăng".