TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晌

shǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỞNG
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thưởng, hưởng, hướng

晌 nghĩa là phần của ngày, giữa trưa.

Nghĩa của 晌

shǎng

THƯỞNG
  1. Phần của ngày
  2. Giữa trưa

Từ ghép có 晌

Câu hỏi thường gặp

晌 nghĩa là gì?

晌 (shǎng) nghĩa là phần của ngày, giữa trưa.

晌 đọc thế nào?

晌 đọc là shǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晌 là gì?

Âm Hán Việt của 晌 là "thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.