TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晏婴

Yàn Yīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晏嬰

Âm Hán Việt YẾN ANH

晏婴 nghĩa là Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子 (Yànzǐ), nhân vật chính của sách 晏子春秋 (Yànzǐ Chūnqiū).

Nghĩa của 晏婴

Yàn Yīng

YẾN ANHphồn thể 晏嬰tên riêng
  1. Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子 (Yànzǐ), nhân vật chính của sách 晏子春秋 (Yànzǐ Chūnqiū)

Câu hỏi thường gặp

晏婴 nghĩa là gì?

晏婴 (yàn yīng) nghĩa là Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子 (Yànzǐ), nhân vật chính của sách 晏子春秋 (Yànzǐ Chūnqiū).

晏婴 đọc thế nào?

晏婴 đọc là Yàn Yīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晏婴 là gì?

Âm Hán Việt của 晏婴 là "yến anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.