晏
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: yến, án
晏 nghĩa là muộn, yên tĩnh.
Nghĩa của 晏
yàn
YẾN- Muộn
- Yên tĩnh
Yàn
YẾNtên riêng- họ Họ Yàn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 晏
Thành ngữ có 晏
- 河清海晏 — Sông Hoàng Hà trong và biển lặng
Câu hỏi thường gặp
晏 nghĩa là gì?
晏 (yàn, yàn) nghĩa là muộn, yên tĩnh.
晏 đọc thế nào?
晏 đọc là yàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 晏 là gì?
Âm Hán Việt của 晏 là "yến".