TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晒伤

shàishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曬傷

Âm Hán Việt SÁI THƯƠNG

晒伤 nghĩa là bị cháy nắng, cháy nắng.

Nghĩa của 晒伤

shàishāng

SÁI THƯƠNGĐộng từphồn thể 曬傷
  1. Bị cháy nắng
  2. Cháy nắng

Câu hỏi thường gặp

晒伤 nghĩa là gì?

晒伤 (shàishāng) nghĩa là bị cháy nắng, cháy nắng.

晒伤 đọc thế nào?

晒伤 đọc là shàishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晒伤 là gì?

Âm Hán Việt của 晒伤 là "sái thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.