晒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 曬
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sái
晒 nghĩa là chiếu vào, phơi nắng.
Nghĩa của 晒
shài
SÁIphồn thể 曬- mặt trời Chiếu vào
- Phơi nắng
- Phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng
- nghĩa bóng Phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share")
- thông tục Lạnh nhạt với
shài
SÁI- Biến thể của 晒 (shài)
Từ ghép có 晒
Thành ngữ có 晒
Câu hỏi thường gặp
晒 nghĩa là gì?
晒 (shài) nghĩa là chiếu vào, phơi nắng.
晒 đọc thế nào?
晒 đọc là shài (pinyin).
Âm Hán Việt của 晒 là gì?
Âm Hán Việt của 晒 là "sái".