TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晒

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曬

Âm Hán Việt SÁI
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sái

晒 nghĩa là chiếu vào, phơi nắng.

Nghĩa của 晒

shài

SÁIphồn thể 曬
  1. mặt trời Chiếu vào
  2. Phơi nắng
  3. Phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng
  4. nghĩa bóng Phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share")
  5. thông tục Lạnh nhạt với

shài

SÁI
  1. Biến thể của 晒 (shài)

Từ ghép có 晒

Thành ngữ có 晒

Câu hỏi thường gặp

晒 nghĩa là gì?

晒 (shài) nghĩa là chiếu vào, phơi nắng.

晒 đọc thế nào?

晒 đọc là shài (pinyin).

Âm Hán Việt của 晒 là gì?

Âm Hán Việt của 晒 là "sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.