TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晒衣绳

shàiyīshéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曬衣繩

Âm Hán Việt SÁI Y THẰNG

晒衣绳 nghĩa là dây phơi quần áo.

Nghĩa của 晒衣绳

shàiyīshéng

SÁI Y THẰNGphồn thể 曬衣繩
  1. Dây phơi quần áo

Câu hỏi thường gặp

晒衣绳 nghĩa là gì?

晒衣绳 (shàiyīshéng) nghĩa là dây phơi quần áo.

晒衣绳 đọc thế nào?

晒衣绳 đọc là shàiyīshéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晒衣绳 là gì?

Âm Hán Việt của 晒衣绳 là "sái y thằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.