TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晒骆驼

shàiluòtuo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曬駱駝

Âm Hán Việt SÁI LẠC ĐÀ

晒骆驼 nghĩa là Xylitol (tiếng Quảng Đông).

Nghĩa của 晒骆驼

shàiluòtuo

SÁI LẠC ĐÀphồn thể 曬駱駝
  1. Xylitol (tiếng Quảng Đông)
  2. Xem thêm 木糖醇 (mùtángchún)

Câu hỏi thường gặp

晒骆驼 nghĩa là gì?

晒骆驼 (shàiluòtuo) nghĩa là Xylitol (tiếng Quảng Đông).

晒骆驼 đọc thế nào?

晒骆驼 đọc là shàiluòtuo (pinyin).

Âm Hán Việt của 晒骆驼 là gì?

Âm Hán Việt của 晒骆驼 là "sái lạc đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.