晒骆驼 (shàiluòtuo) nghĩa là Xylitol (tiếng Quảng Đông).
晒骆驼 đọc thế nào?
晒骆驼 đọc là shàiluòtuo (pinyin).
Âm Hán Việt của 晒骆驼 là gì?
Âm Hán Việt của 晒骆驼 là "sái lạc đà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.