TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晔

yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曄

Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰日华

晔 nghĩa là ánh sáng rực rỡ, sáng lấp lánh.

Nghĩa của 晔

yè

phồn thể 曄
  1. Ánh sáng rực rỡ
  2. Sáng lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

晔 nghĩa là gì?

晔 (yè) nghĩa là ánh sáng rực rỡ, sáng lấp lánh.

晔 đọc thế nào?

晔 đọc là yè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.