TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕倒

yūndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈倒

Âm Hán Việt VỰNG ĐẢO

晕倒 nghĩa là ngất, xỉu.

Nghĩa của 晕倒

yūndǎo

VỰNG ĐẢOĐộng từphồn thể 暈倒
  1. Ngất
  2. Xỉu
  3. Bị ngất
  4. Trở nên mất ý thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晕倒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

晕倒 nghĩa là gì?

晕倒 (yūndǎo) nghĩa là ngất, xỉu.

晕倒 đọc thế nào?

晕倒 đọc là yūndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕倒 là gì?

Âm Hán Việt của 晕倒 là "vựng đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.