TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕厥

yūnjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈厥

Âm Hán Việt VỰNG QUYẾT

晕厥 nghĩa là bị ngất.

Nghĩa của 晕厥

yūnjué

VỰNG QUYẾTĐộng từphồn thể 暈厥
  1. Bị ngất

Câu hỏi thường gặp

晕厥 nghĩa là gì?

晕厥 (yūnjué) nghĩa là bị ngất.

晕厥 đọc thế nào?

晕厥 đọc là yūnjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕厥 là gì?

Âm Hán Việt của 晕厥 là "vựng quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.