TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕场

yùnchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈場

Âm Hán Việt VỰNG TRƯỜNG

晕场 nghĩa là ngất do căng thẳng.

Nghĩa của 晕场

yùnchǎng

VỰNG TRƯỜNGĐộng từphồn thể 暈場
  1. Ngất do căng thẳng (khi thi, trên sân khấu, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

晕场 nghĩa là gì?

晕场 (yùnchǎng) nghĩa là ngất do căng thẳng.

晕场 đọc thế nào?

晕场 đọc là yùnchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕场 là gì?

Âm Hán Việt của 晕场 là "vựng trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.