TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕池

yùnchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈池

Âm Hán Việt VỰNG TRÌ

晕池 nghĩa là Bị ngất trong phòng tắm (do nóng).

Nghĩa của 晕池

yùnchí

VỰNG TRÌĐộng từphồn thể 暈池
  1. Bị ngất trong phòng tắm (do nóng)

Câu hỏi thường gặp

晕池 nghĩa là gì?

晕池 (yùnchí) nghĩa là Bị ngất trong phòng tắm (do nóng).

晕池 đọc thế nào?

晕池 đọc là yùnchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕池 là gì?

Âm Hán Việt của 晕池 là "vựng trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.