TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕眩

yūnxuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈眩

Âm Hán Việt VỰNG HUYỄN

晕眩 nghĩa là cảm thấy chóng mặt, chóng mặt.

Nghĩa của 晕眩

yūnxuàn

VỰNG HUYỄNTính từphồn thể 暈眩
  1. Cảm thấy chóng mặt
  2. Chóng mặt

Câu hỏi thường gặp

晕眩 nghĩa là gì?

晕眩 (yūnxuàn) nghĩa là cảm thấy chóng mặt, chóng mặt.

晕眩 đọc thế nào?

晕眩 đọc là yūnxuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕眩 là gì?

Âm Hán Việt của 晕眩 là "vựng huyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.