TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晕船

yùnchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暈船

Âm Hán Việt VỰNG THUYỀN

晕船 nghĩa là bị say sóng.

Nghĩa của 晕船

yùnchuán

VỰNG THUYỀNĐộng từphồn thể 暈船
  1. Bị say sóng

Câu hỏi thường gặp

晕船 nghĩa là gì?

晕船 (yùnchuán) nghĩa là bị say sóng.

晕船 đọc thế nào?

晕船 đọc là yùnchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 晕船 là gì?

Âm Hán Việt của 晕船 là "vựng thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.