tiếng địa phương Bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt
Câu hỏi thường gặp
晕菜 nghĩa là gì?
晕菜 (yūncài) nghĩa là bị bối rối, sững sờ.
晕菜 đọc thế nào?
晕菜 đọc là yūncài (pinyin).
Âm Hán Việt của 晕菜 là gì?
Âm Hán Việt của 晕菜 là "vựng thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.