晚餐
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)
晚餐 nghĩa là bữa tối, bữa ăn tối.
Nghĩa của 晚餐
wǎncān
VÃN XANDanh từ- Bữa tối
- Bữa ăn tối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晚餐
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 晚餐
- 非常感谢您昨晚美妙的晚餐。 Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.Tatoeba #834316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
晚餐 nghĩa là gì?
晚餐 (wǎncān) nghĩa là bữa tối, bữa ăn tối.
晚餐 đọc thế nào?
晚餐 đọc là wǎncān (pinyin).
Âm Hán Việt của 晚餐 là gì?
Âm Hán Việt của 晚餐 là "vãn xan".