晚
HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: vãn
晚 nghĩa là buổi tối, đêm.
Nghĩa của 晚
wǎn
VÃN- Buổi tối
- Đêm
- Muộn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晚
Đồng nghĩa
Từ ghép có 晚
Thành ngữ có 晚
- 早出晚归 — Đi sớm về muộn
- 相见恨晚 — Hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.
- 大器晚成 — Cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm
- 为时不晚 — Không quá muộn
- 为时未晚 — Không quá muộn
- 悔之已晚 — Quá muộn để hối hận
- 犹未为晚 — Không quá muộn
Câu ví dụ với 晚
- 我从早考到晚。 Wǒ cóng zǎo kǎo dào wǎn.Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.Tatoeba #767731
- 因为风暴,他们晚到了。 Yīnwèi fēngbào, tāmen wǎn dào le.Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415803
- 隔壁的男孩常常晚回家。 Gébì de nánhái chángcháng wǎn huíjiā.Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3516407
- 我很抱歉回复晚了。 Wǒ hěn bàoqiàn huífù wǎn le.Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468894
- 住在隔壁的男孩常常很晚回来。 Zhù zài gébì de nánhái chángcháng hěn wǎn huílai.Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3516408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
晚 nghĩa là gì?
晚 (wǎn) nghĩa là buổi tối, đêm.
晚 đọc thế nào?
晚 đọc là wǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 晚 là gì?
Âm Hán Việt của 晚 là "vãn".