晚饭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 晚飯
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)
晚饭 nghĩa là bữa tối, cơm tối.
Nghĩa của 晚饭
wǎnfàn
VÃN PHẠNDanh từphồn thể 晚飯- Bữa tối
- Cơm tối
- Bữa ăn tối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晚饭
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 晚饭
- 告诉她我在做晚饭。 Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.Tatoeba #5967320
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
晚饭 nghĩa là gì?
晚饭 (wǎnfàn) nghĩa là bữa tối, cơm tối.
晚饭 đọc thế nào?
晚饭 đọc là wǎnfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 晚饭 là gì?
Âm Hán Việt của 晚饭 là "vãn phạn".