TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晚饭

wǎnfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晚飯

Âm Hán Việt VÃN PHẠN
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì), 餐 (cān)

晚饭 nghĩa là bữa tối, cơm tối.

Nghĩa của 晚饭

wǎnfàn

VÃN PHẠNDanh từphồn thể 晚飯
  1. Bữa tối
  2. Cơm tối
  3. Bữa ăn tối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晚饭

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 晚饭

  • 告诉她我在做晚饭。 Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.Tatoeba #5967320

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

晚饭 nghĩa là gì?

晚饭 (wǎnfàn) nghĩa là bữa tối, cơm tối.

晚饭 đọc thế nào?

晚饭 đọc là wǎnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 晚饭 là gì?

Âm Hán Việt của 晚饭 là "vãn phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.