TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普世

pǔshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ THẾ

普世 nghĩa là Thuộc đại kết.

Nghĩa của 普世

pǔshì

PHỔ THẾDanh từ, Tính từ
  1. Thuộc đại kết
  2. Phổ quát

Câu hỏi thường gặp

普世 nghĩa là gì?

普世 (pǔshì) nghĩa là Thuộc đại kết.

普世 đọc thế nào?

普世 đọc là pǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 普世 là gì?

Âm Hán Việt của 普世 là "phổ thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.