TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普世教会

pǔshìjiàohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普世教會

Âm Hán Việt PHỔ THẾ GIÁO HỘI

普世教会 nghĩa là Thuộc đại kết.

Nghĩa của 普世教会

pǔshìjiàohuì

PHỔ THẾ GIÁO HỘIphồn thể 普世教會
  1. Thuộc đại kết

Câu hỏi thường gặp

普世教会 nghĩa là gì?

普世教会 (pǔshìjiàohuì) nghĩa là Thuộc đại kết.

普世教会 đọc thế nào?

普世教会 đọc là pǔshìjiàohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 普世教会 là gì?

Âm Hán Việt của 普世教会 là "phổ thế giáo hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.