TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普氏野马

Pǔshìyěmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普氏野馬

Âm Hán Việt PHỔ THỊ DÃ MÃ

普氏野马 nghĩa là Ngựa Przevalski (Equus przewalskii) ngựa hoang dã Trung Á đầu tiên được Nikolai Mikhailovich Przevalski 普尔热瓦尔斯基 nhận diện năm 1881.

Nghĩa của 普氏野马

Pǔshìyěmǎ

PHỔ THỊ DÃ MÃphồn thể 普氏野馬tên riêng
  1. Ngựa Przevalski (Equus przewalskii) ngựa hoang dã Trung Á đầu tiên được Nikolai Mikhailovich Przevalski 普尔热瓦尔斯基 nhận diện năm 1881

Câu hỏi thường gặp

普氏野马 nghĩa là gì?

普氏野马 (pǔshìyěmǎ) nghĩa là Ngựa Przevalski (Equus przewalskii) ngựa hoang dã Trung Á đầu tiên được Nikolai Mikhailovich Przevalski 普尔热瓦尔斯基 nhận diện năm 1881.

普氏野马 đọc thế nào?

普氏野马 đọc là Pǔshìyěmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 普氏野马 là gì?

Âm Hán Việt của 普氏野马 là "phổ thị dã mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.