TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

普法战争

Pǔ Fǎ Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 普法戰爭

Âm Hán Việt PHỔ PHÁP CHIẾN TRANH

普法战争 nghĩa là Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871).

Nghĩa của 普法战争

Pǔ Fǎ Zhànzhēng

PHỔ PHÁP CHIẾN TRANHphồn thể 普法戰爭tên riêng
  1. Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)

Câu hỏi thường gặp

普法战争 nghĩa là gì?

普法战争 (pǔ fǎ zhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871).

普法战争 đọc thế nào?

普法战争 đọc là Pǔ Fǎ Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 普法战争 là gì?

Âm Hán Việt của 普法战争 là "phổ pháp chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.