TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景泰蓝

jǐngtàilán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 景泰藍

Âm Hán Việt CẢNH THÁI LAM

景泰蓝 nghĩa là Kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến đỉnh cao về chất lượng và thẩm mỹ.

Nghĩa của 景泰蓝

jǐngtàilán

CẢNH THÁI LAMDanh từphồn thể 景泰藍
  1. Kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến đỉnh cao về chất lượng và thẩm mỹ

Câu hỏi thường gặp

景泰蓝 nghĩa là gì?

景泰蓝 (jǐngtàilán) nghĩa là Kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến đỉnh cao về chất lượng và thẩm mỹ.

景泰蓝 đọc thế nào?

景泰蓝 đọc là jǐngtàilán (pinyin).

Âm Hán Việt của 景泰蓝 là gì?

Âm Hán Việt của 景泰蓝 là "cảnh thái lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.