TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景深

jǐngshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH THÂM

景深 nghĩa là độ sâu trường ảnh.

Nghĩa của 景深

jǐngshēn

CẢNH THÂMDanh từ
  1. Độ sâu trường ảnh

Câu hỏi thường gặp

景深 nghĩa là gì?

景深 (jǐngshēn) nghĩa là độ sâu trường ảnh.

景深 đọc thế nào?

景深 đọc là jǐngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 景深 là gì?

Âm Hán Việt của 景深 là "cảnh thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.