TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景气

jǐngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 景氣

Âm Hán Việt CẢNH KHÍ

景气 nghĩa là hưng thịnh, thịnh vượng.

Nghĩa của 景气

jǐngqì

CẢNH KHÍTính từ, Danh từphồn thể 景氣
  1. về kinh tế, kinh doanh, v.v. Hưng thịnh
  2. Thịnh vượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 景气

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 景气

Câu hỏi thường gặp

景气 nghĩa là gì?

景气 (jǐngqì) nghĩa là hưng thịnh, thịnh vượng.

景气 đọc thế nào?

景气 đọc là jǐngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 景气 là gì?

Âm Hán Việt của 景气 là "cảnh khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.