TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晴天

qíngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH THIÊN

晴天 nghĩa là trời quang, ngày nắng.

Nghĩa của 晴天

qíngtiān

TÌNH THIÊNDanh từ
  1. Trời quang
  2. Ngày nắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晴天

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 晴天

  • 晴天霹雳 — Nghĩa đen sét đánh giữa trời quang

Câu hỏi thường gặp

晴天 nghĩa là gì?

晴天 (qíngtiān) nghĩa là trời quang, ngày nắng.

晴天 đọc thế nào?

晴天 đọc là qíngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 晴天 là gì?

Âm Hán Việt của 晴天 là "tình thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.