TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晴

qíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰日青,⿰日靑 Mọi âm Hán Việt của chữ: tình

晴 nghĩa là trời quang, rõ ràng.

Nghĩa của 晴

qíng

TÌNH
  1. Trời quang
  2. Rõ ràng (thời tiết)

Từ ghép có 晴

Thành ngữ có 晴

Câu hỏi thường gặp

晴 nghĩa là gì?

晴 (qíng) nghĩa là trời quang, rõ ràng.

晴 đọc thế nào?

晴 đọc là qíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晴 là gì?

Âm Hán Việt của 晴 là "tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.