TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晶莹

jīngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 晶瑩

Âm Hán Việt TINH OÁNH

晶莹 nghĩa là Lung linh và trong suốt.

Nghĩa của 晶莹

jīngyíng

TINH OÁNHTính từphồn thể 晶瑩
  1. Lung linh và trong suốt

Câu hỏi thường gặp

晶莹 nghĩa là gì?

晶莹 (jīngyíng) nghĩa là Lung linh và trong suốt.

晶莹 đọc thế nào?

晶莹 đọc là jīngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 晶莹 là gì?

Âm Hán Việt của 晶莹 là "tinh oánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.